1。经得起谎言:jīngde qǐ huǎngyán — coi nhẹ những lời nói dối 2。受得起敷衍: shòu dé qǐ fūyǎn — chịu được sự qua loa của người khác 3。忍得住欺骗:rěnde zhù qīpiàn — nhịn được sự lừa gạt 4。忘得了诺言:wàng déliǎo nuòyán — quên được những hẹn thề 5。放得下一切:fàngde xià yīqiè — buông bỏ được mọi thứ
Category Archives: Shēngcí
Basic instruction
闭嘴 bìzuǐ —- Shut up —- Câm miệng 赶快 Gǎnkuài —- Hurry up —- Nhanh lên 冷静 lěngjìng —- Calm down —- Bình tĩnh