你应该做 – bạn nên làm

1。经得起谎言:jīngde qǐ huǎngyán — coi nhẹ những lời nói dối 2。受得起敷衍: shòu dé qǐ fūyǎn — chịu được sự qua loa của người khác 3。忍得住欺骗:rěnde zhù qīpiàn — nhịn được sự lừa gạt 4。忘得了诺言:wàng déliǎo nuòyán — quên được những hẹn thề 5。放得下一切:fàngde xià yīqiè — buông bỏ được mọi thứ

Tạo trang giống vầy với WordPress.com
Hãy bắt đầu