没错,微笑能预知你的成功。看看我们的周围,那些愈是愁眉苦脸、牢骚满腹的人,愈是生活得不尽如人意,与成功无缘。相反,那些总是面带微笑的人,似乎好运特别喜欢跟着他们,不管他们的事业还是生活,都比旁人要成功。微笑的人并非没有失败、没有痛苦,只是他们勇于面对生命中的起起伏伏,将目光更多地停留在生活美好的一面上。如果一味苛求,怨天尤人,愁苦只会越来越多。给生活一个真诚的微笑,才能拥抱整个世界。这正如一位科学家说的:“微笑对于一切痛苦都有超然的力量,甚至能改变人的一生。” Méi cuò, wéixiào néng yùzhī nǐ de chénggōng. Kàn kàn wǒmen de zhōuwéi, nàxiē yù shì chóuméikǔliǎn, láosāo mǎnfù de rén, yù shì shēnghuó dé bù jìn rú rényì, yǔ chénggōng wúyuán. Xiāngfǎn, nàxiē zǒng shì miàn dài wéixiào de rén, sìhū hǎo yùn tèbié xǐhuān gēnzhe tāmen, bùguǎn tāmen de shìyè háishì shēnghuó, …
Author Archives: Lam Lam
Practical sentences
1. Simple but polite ways to excuse yourself: “Excuse me a moment,I’m just going to the bathroom.” “Do excuse me please,I’m just going to get a drink.” “I think I see my cousin over there,I’m just going to say hi.” 2. To introduce your friend into the conversation “David, how are you? Let me introduce …
chéngxìn—诚信—thành tín
Yào xiǎng zài jìngzhēng jīliè de shèhuì zhōng zhàn wěn jiǎogēn bìng chéngjiù yī fān shìyè, zuì zhòngyào de shì shénme? Cáihuá? Qínfèn? Rénjì màiluò? Dōu bùshì, shì chéngxìn. Shèhuì shì yīgè tuántǐ, chéngxìn shì wéixì qí zhìxù hàn kě chíxù fāzhǎn de zhòngyào tiáojiàn. Méiyǒu chéngxìn, nǐ jiāng hěn kuài shīqù huǒbàn, shīqù péngyǒu, …
你应该做 – bạn nên làm
1。经得起谎言:jīngde qǐ huǎngyán — coi nhẹ những lời nói dối 2。受得起敷衍: shòu dé qǐ fūyǎn — chịu được sự qua loa của người khác 3。忍得住欺骗:rěnde zhù qīpiàn — nhịn được sự lừa gạt 4。忘得了诺言:wàng déliǎo nuòyán — quên được những hẹn thề 5。放得下一切:fàngde xià yīqiè — buông bỏ được mọi thứ
Hotel
1. Bellboy/ Hotel porter: người gác cổng/ khuân đồ 2. Room service: Dịch vụ phòng 3. Car park: khu đỗ xe 4. Single bed: Giường đơn 5. Reception: khu tiếp tân 6. Bar: Khu đồ uống 7. Double bed: Giường đôi 8. House keeping: Dọn phòng
Basic instruction
闭嘴 bìzuǐ —- Shut up —- Câm miệng 赶快 Gǎnkuài —- Hurry up —- Nhanh lên 冷静 lěngjìng —- Calm down —- Bình tĩnh